诗歌 đọc là shīgē, nghĩa là thơ ca. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
诗歌
shīgē
thơ ca
danh từ
Ví dụ với 诗歌
他从小就喜欢读诗歌。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan dú shīgē.
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc thơ ca.
Lưu ý khi dùng
Chỉ thơ nói chung hoặc một nền thơ: 现代诗歌, 古代诗歌; một bài thơ cụ thể nói 一首诗.
Cách viết 诗歌 (thứ tự nét)
诗… nét
歌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 诗歌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 诗 | shī | 讠 | 8 |
| 歌 | gē | 欠 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 诗歌
诗歌 tiếng Trung là gì?
诗歌 (shīgē) nghĩa là thơ ca (danh từ).
诗歌 đọc thế nào?
诗歌 đọc là shīgē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诗歌 thế nào?
Ví dụ: 他从小就喜欢读诗歌。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan dú shīgē.) nghĩa là: Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc thơ ca.
诗歌 thuộc cấp HSK mấy?
诗歌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet