凭 đọc là píng, nghĩa là dựa vào, căn cứ vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
凭
píng
dựa vào, căn cứ vào
giới từBộ thủ 几8 nét

Ví dụ với 凭

他凭自己的努力考上了大学。
Tā píng zìjǐ de nǔlì kǎoshàng le dàxué.
Anh ấy dựa vào nỗ lực của bản thân mà đỗ đại học.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ. Mẫu: 凭 + danh từ (凭经验: dựa vào kinh nghiệm, 凭票入场: có vé mới vào). Khẩu ngữ: 凭什么 (dựa vào đâu mà).

Cách viết 凭 (thứ tự nét)

凭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 凭

凭 tiếng Trung là gì?

凭 (píng) nghĩa là dựa vào, căn cứ vào (giới từ).

凭 đọc thế nào?

凭 đọc là píng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 凭 thế nào?

Ví dụ: 他凭自己的努力考上了大学。 (Tā píng zìjǐ de nǔlì kǎoshàng le dàxué.) nghĩa là: Anh ấy dựa vào nỗ lực của bản thân mà đỗ đại học.

凭 thuộc cấp HSK mấy?

凭 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet