物价 đọc là wùjià, nghĩa là vật giá, giá cả hàng hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
物价
wùjià
vật giá, giá cả hàng hóa
danh từ
Ví dụ với 物价
最近物价涨了不少。
Zuìjìn wùjià zhǎng le bù shǎo.
Dạo này giá cả tăng khá nhiều.
Lưu ý khi dùng
Mặt bằng giá của thị trường: 物价上涨, 物价稳定; giá của một món thì nói 价格.
Cách viết 物价 (thứ tự nét)
物… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 物价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 物 | wù | 牛 | 8 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 物价
物价 tiếng Trung là gì?
物价 (wùjià) nghĩa là vật giá, giá cả hàng hóa (danh từ).
物价 đọc thế nào?
物价 đọc là wùjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物价 thế nào?
Ví dụ: 最近物价涨了不少。 (Zuìjìn wùjià zhǎng le bù shǎo.) nghĩa là: Dạo này giá cả tăng khá nhiều.
物价 thuộc cấp HSK mấy?
物价 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet