预期 đọc là yùqī, nghĩa là dự kiến, mong đợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
预期
yùqī
dự kiến, mong đợi
động từ
Ví dụ với 预期
这次考试的结果比预期好。
Zhè cì kǎoshì de jiéguǒ bǐ yùqī hǎo.
Kết quả kỳ thi lần này tốt hơn dự kiến.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 达到预期 (đạt kỳ vọng), 低于预期; văn viết.
Cách viết 预期 (thứ tự nét)
预… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 预期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 预 | yù | 页 | 10 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 预期
预期 tiếng Trung là gì?
预期 (yùqī) nghĩa là dự kiến, mong đợi (động từ).
预期 đọc thế nào?
预期 đọc là yùqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预期 thế nào?
Ví dụ: 这次考试的结果比预期好。 (Zhè cì kǎoshì de jiéguǒ bǐ yùqī hǎo.) nghĩa là: Kết quả kỳ thi lần này tốt hơn dự kiến.
预期 thuộc cấp HSK mấy?
预期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet