悲剧 đọc là bēijù, nghĩa là bi kịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
悲剧
bēijù
bi kịch
danh từ
Ví dụ với 悲剧
这部电影是一个悲剧。
Zhè bù diànyǐng shì yí ge bēijù.
Bộ phim này là một bi kịch.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: sự việc đáng tiếc, đau lòng: 家庭悲剧 (bi kịch gia đình).
Cách viết 悲剧 (thứ tự nét)
悲… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 悲剧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 悲 | bēi | 心 | 12 |
| 剧 | jù | 刂 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 悲剧
悲剧 tiếng Trung là gì?
悲剧 (bēijù) nghĩa là bi kịch (danh từ).
悲剧 đọc thế nào?
悲剧 đọc là bēijù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悲剧 thế nào?
Ví dụ: 这部电影是一个悲剧。 (Zhè bù diànyǐng shì yí ge bēijù.) nghĩa là: Bộ phim này là một bi kịch.
悲剧 thuộc cấp HSK mấy?
悲剧 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet