射击 đọc là shèjī, nghĩa là bắn súng; môn bắn súng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
射击
shèjī
bắn súng; môn bắn súng
động từ

Ví dụ với 射击

他参加了射击比赛。
Tā cānjiā le shèjī bǐsài.
Anh ấy tham gia cuộc thi bắn súng.

Lưu ý khi dùng

Cũng là môn thể thao: 射击比赛 (thi bắn súng), 射击运动员 (vận động viên bắn súng).

Cách viết 射击 (thứ tự nét)

射… nét
击… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 射击

ChữPinyinBộ thủSố nét
射shè寸10
击jī凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 射击

射击 tiếng Trung là gì?

射击 (shèjī) nghĩa là bắn súng; môn bắn súng (động từ).

射击 đọc thế nào?

射击 đọc là shèjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 射击 thế nào?

Ví dụ: 他参加了射击比赛。 (Tā cānjiā le shèjī bǐsài.) nghĩa là: Anh ấy tham gia cuộc thi bắn súng.

射击 thuộc cấp HSK mấy?

射击 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet