传递 đọc là chuándì, nghĩa là truyền, chuyển (vật, tin tức, cảm xúc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
传递
chuándì
truyền, chuyển (vật, tin tức, cảm xúc)
động từ

Ví dụ với 传递

微笑能传递快乐。
Wēixiào néng chuándì kuàilè.
Nụ cười có thể truyền niềm vui.

Lưu ý khi dùng

Chuyển từ người này sang người khác: 传递信息 (truyền thông tin), 传递温暖 (truyền hơi ấm); khác 传达 (nhấn vào nội dung tới tay người nhận).

Cách viết 传递 (thứ tự nét)

传… nét
递… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 传递

ChữPinyinBộ thủSố nét
传chuán亻6
递dì辶10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 传递

传递 tiếng Trung là gì?

传递 (chuándì) nghĩa là truyền, chuyển (vật, tin tức, cảm xúc) (động từ).

传递 đọc thế nào?

传递 đọc là chuándì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 传递 thế nào?

Ví dụ: 微笑能传递快乐。 (Wēixiào néng chuándì kuàilè.) nghĩa là: Nụ cười có thể truyền niềm vui.

传递 thuộc cấp HSK mấy?

传递 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet