忙碌 đọc là mánglù, nghĩa là bận rộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
忙碌
mánglù
bận rộn

Hán Việt: mang lục

tính từ

Ví dụ với 忙碌

她每天都很忙碌。
Tā měitiān dōu hěn mánglù.
Ngày nào cô ấy cũng rất bận rộn.
忙碌的一天结束了。
Mánglù de yì tiān jiéshù le.
Một ngày bận rộn đã kết thúc.

Cách viết 忙碌 (thứ tự nét)

忙… nét
碌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 忙碌

ChữPinyinBộ thủSố nét
忙máng忄6
碌lù

Hỏi nhanh về 忙碌

忙碌 tiếng Trung là gì?

忙碌 (mánglù) nghĩa là bận rộn (tính từ).

忙碌 đọc thế nào?

忙碌 đọc là mánglù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忙碌 thế nào?

Ví dụ: 她每天都很忙碌。 (Tā měitiān dōu hěn mánglù.) nghĩa là: Ngày nào cô ấy cũng rất bận rộn.

忙碌 thuộc cấp HSK mấy?

忙碌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.