书法 đọc là shūfǎ, nghĩa là thư pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
书法
shūfǎ
thư pháp
danh từ
Ví dụ với 书法
爷爷每天早上练习书法。
Yéye měitiān zǎoshang liànxí shūfǎ.
Ông mỗi sáng đều luyện thư pháp.
Lưu ý khi dùng
Nghệ thuật viết chữ bằng bút lông: 练书法, 书法家 (nhà thư pháp).
Cách viết 书法 (thứ tự nét)
书… nét
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书法
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书法
书法 tiếng Trung là gì?
书法 (shūfǎ) nghĩa là thư pháp (danh từ).
书法 đọc thế nào?
书法 đọc là shūfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书法 thế nào?
Ví dụ: 爷爷每天早上练习书法。 (Yéye měitiān zǎoshang liànxí shūfǎ.) nghĩa là: Ông mỗi sáng đều luyện thư pháp.
书法 thuộc cấp HSK mấy?
书法 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet