艺术 đọc là yìshù, nghĩa là nghệ thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
艺术
yìshù
nghệ thuật
danh từ
Ví dụ với 艺术
她在学习艺术。
Tā zài xuéxí yìshù.
Cô ấy đang học nghệ thuật.
Cách viết 艺术 (thứ tự nét)
艺… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 艺术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 艺 | yì | 艹 | 4 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 艺术
艺术 tiếng Trung là gì?
艺术 (yìshù) nghĩa là nghệ thuật (danh từ).
艺术 đọc thế nào?
艺术 đọc là yìshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 艺术 thế nào?
Ví dụ: 她在学习艺术。 (Tā zài xuéxí yìshù.) nghĩa là: Cô ấy đang học nghệ thuật.
艺术 thuộc cấp HSK mấy?
艺术 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet