交代 đọc là jiāodài, nghĩa là dặn dò; giao lại; giải thích rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
交代
jiāodài
dặn dò; giao lại; giải thích rõ
động từ
Ví dụ với 交代
出门前,妈妈交代我关好窗户。
Chūmén qián, māma jiāodài wǒ guānhǎo chuānghu.
Trước khi ra khỏi nhà, mẹ dặn tôi đóng kỹ cửa sổ.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa giao lại công việc (交代工作) và nói rõ ràng, khai rõ (交代清楚).
Cách viết 交代 (thứ tự nét)
交… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 交代
交代 tiếng Trung là gì?
交代 (jiāodài) nghĩa là dặn dò; giao lại; giải thích rõ (động từ).
交代 đọc thế nào?
交代 đọc là jiāodài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交代 thế nào?
Ví dụ: 出门前,妈妈交代我关好窗户。 (Chūmén qián, māma jiāodài wǒ guānhǎo chuānghu.) nghĩa là: Trước khi ra khỏi nhà, mẹ dặn tôi đóng kỹ cửa sổ.
交代 thuộc cấp HSK mấy?
交代 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet