瘦 đọc là shòu, nghĩa là gầy; (áo) chật; (thịt) nạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
瘦
shòu
gầy; (áo) chật; (thịt) nạc
tính từBộ thủ 疒14 nét
Ví dụ với 瘦
他最近瘦了很多。
Tā zuìjìn shòu le hěn duō.
Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.
Lưu ý khi dùng
Nói người, vật: 瘦了 (gầy đi); quần áo chật là 瘦 (这件衣服有点儿瘦); thịt nạc là 瘦肉. Trái nghĩa 胖.
Cách viết 瘦 (thứ tự nét)
瘦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 瘦
瘦 tiếng Trung là gì?
瘦 (shòu) nghĩa là gầy; (áo) chật; (thịt) nạc (tính từ).
瘦 đọc thế nào?
瘦 đọc là shòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瘦 thế nào?
Ví dụ: 他最近瘦了很多。 (Tā zuìjìn shòu le hěn duō.) nghĩa là: Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.
瘦 thuộc cấp HSK mấy?
瘦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet