胖 đọc là pàng, nghĩa là béo; mập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
胖
pàng
béo; mập
tính từBộ thủ ⺼9 nét
Ví dụ với 胖
他最近有点儿胖。
Tā zuìjìn yǒudiǎnr pàng.
Dạo này anh ấy hơi béo.
Lưu ý khi dùng
Nói thẳng người khác 胖 có thể bị coi là bất lịch sự.
Cách viết 胖 (thứ tự nét)
胖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胖
胖 tiếng Trung là gì?
胖 (pàng) nghĩa là béo; mập (tính từ).
胖 đọc thế nào?
胖 đọc là pàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胖 thế nào?
Ví dụ: 他最近有点儿胖。 (Tā zuìjìn yǒudiǎnr pàng.) nghĩa là: Dạo này anh ấy hơi béo.
胖 thuộc cấp HSK mấy?
胖 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet