减肥 đọc là jiǎnféi, nghĩa là giảm cân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
减肥
jiǎnféi
giảm cân
động từ
Ví dụ với 减肥
我最近在减肥。
Wǒ zuìjìn zài jiǎnféi.
Dạo này tôi đang giảm cân.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 减了五公斤肥 (giảm được năm cân).
Cách viết 减肥 (thứ tự nét)
减… nét
肥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 减肥
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 减 | jiǎn | 冫 | 11 |
| 肥 | féi | ⺼ | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 减肥
减肥 tiếng Trung là gì?
减肥 (jiǎnféi) nghĩa là giảm cân (động từ).
减肥 đọc thế nào?
减肥 đọc là jiǎnféi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 减肥 thế nào?
Ví dụ: 我最近在减肥。 (Wǒ zuìjìn zài jiǎnféi.) nghĩa là: Dạo này tôi đang giảm cân.
减肥 thuộc cấp HSK mấy?
减肥 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet