健身 đọc là jiànshēn, nghĩa là tập thể hình, rèn luyện sức khỏe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
健身
jiànshēn
tập thể hình, rèn luyện sức khỏe
động từ

Ví dụ với 健身

他每个周末都去健身。
Tā měi ge zhōumò dōu qù jiànshēn.
Cuối tuần nào anh ấy cũng đi tập thể hình.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 健身房 (phòng gym), 健身操 (aerobic).

Cách viết 健身 (thứ tự nét)

健… nét
身… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 健身

ChữPinyinBộ thủSố nét
健jiàn亻10
身shēn身7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 健身

健身 tiếng Trung là gì?

健身 (jiànshēn) nghĩa là tập thể hình, rèn luyện sức khỏe (động từ).

健身 đọc thế nào?

健身 đọc là jiànshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 健身 thế nào?

Ví dụ: 他每个周末都去健身。 (Tā měi ge zhōumò dōu qù jiànshēn.) nghĩa là: Cuối tuần nào anh ấy cũng đi tập thể hình.

健身 thuộc cấp HSK mấy?

健身 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet