传真 đọc là chuánzhēn, nghĩa là fax. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
传真
chuánzhēn
fax
danh từ
Ví dụ với 传真
请用传真发给我。
Qǐng yòng chuánzhēn fā gěi wǒ.
Xin gửi cho tôi bằng fax.
Lưu ý khi dùng
Hiếm gặp ngoài văn phòng, cơ quan: 传真机 (máy fax), 发传真 (gửi fax). Cũng dùng như động từ.
Cách viết 传真 (thứ tự nét)
传… nét
真… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传真
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 真 | zhēn | 目 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 传真
传真 tiếng Trung là gì?
传真 (chuánzhēn) nghĩa là fax (danh từ).
传真 đọc thế nào?
传真 đọc là chuánzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传真 thế nào?
Ví dụ: 请用传真发给我。 (Qǐng yòng chuánzhēn fā gěi wǒ.) nghĩa là: Xin gửi cho tôi bằng fax.
传真 thuộc cấp HSK mấy?
传真 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet