支配 đọc là zhīpèi, nghĩa là chi phối, sắp xếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
支配
zhīpèi
chi phối, sắp xếp
động từ

Ví dụ với 支配

周末的时间由自己支配。
Zhōumò de shíjiān yóu zìjǐ zhīpèi.
Thời gian cuối tuần do mình tự sắp xếp.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: tự sắp xếp, sử dụng (支配时间, 支配钱) và chi phối, điều khiển (người, hành vi).

Cách viết 支配 (thứ tự nét)

支… nét
配… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 支配

ChữPinyinBộ thủSố nét
支zhī支4
配pèi酉10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 支配

支配 tiếng Trung là gì?

支配 (zhīpèi) nghĩa là chi phối, sắp xếp (động từ).

支配 đọc thế nào?

支配 đọc là zhīpèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 支配 thế nào?

Ví dụ: 周末的时间由自己支配。 (Zhōumò de shíjiān yóu zìjǐ zhīpèi.) nghĩa là: Thời gian cuối tuần do mình tự sắp xếp.

支配 thuộc cấp HSK mấy?

支配 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet