用力 đọc là yònglì, nghĩa là dùng sức, cố sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
用力
yònglì
dùng sức, cố sức
Hán Việt: dụng lực
động từ
Ví dụ với 用力
用力推开这扇门。
Yònglì tuīkāi zhè shàn mén.
Dùng sức đẩy cánh cửa này ra.
他用力拉着绳子。
Tā yònglì lā zhe shéngzi.
Anh ấy dùng sức kéo sợi dây.
Cách viết 用力 (thứ tự nét)
用… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Hỏi nhanh về 用力
用力 tiếng Trung là gì?
用力 (yònglì) nghĩa là dùng sức, cố sức (động từ).
用力 đọc thế nào?
用力 đọc là yònglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用力 thế nào?
Ví dụ: 用力推开这扇门。 (Yònglì tuīkāi zhè shàn mén.) nghĩa là: Dùng sức đẩy cánh cửa này ra.
用力 thuộc cấp HSK mấy?
用力 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.