甲 đọc là jiǎ, nghĩa là giáp (Can thứ nhất); bên A. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
甲
jiǎ
giáp (Can thứ nhất); bên A
danh từBộ thủ 田5 nét

Ví dụ với 甲

这次比赛,甲队赢了乙队。
Zhè cì bǐsài, jiǎ duì yíng le yǐ duì.
Trận này, đội A thắng đội B.

Lưu ý khi dùng

Thường đi với 乙 chỉ hai bên giả định: 甲方 (bên A), 乙方 (bên B). 甲 còn là chữ đầu trong dãy 甲乙丙丁 (giáp, ất, bính, đinh).

Cách viết 甲 (thứ tự nét)

甲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 甲

甲 tiếng Trung là gì?

甲 (jiǎ) nghĩa là giáp (Can thứ nhất); bên A (danh từ).

甲 đọc thế nào?

甲 đọc là jiǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 甲 thế nào?

Ví dụ: 这次比赛,甲队赢了乙队。 (Zhè cì bǐsài, jiǎ duì yíng le yǐ duì.) nghĩa là: Trận này, đội A thắng đội B.

甲 thuộc cấp HSK mấy?

甲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet