园林 đọc là yuánlín, nghĩa là vườn cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
园林
yuánlín
vườn cảnh
danh từ

Ví dụ với 园林

北京的园林非常有名。
Běijīng de yuánlín fēicháng yǒumíng.
Vườn cảnh của Bắc Kinh rất nổi tiếng.

Lưu ý khi dùng

Vườn kiểu cổ điển có non bộ, hồ nước, đình: 古典园林; 苏州园林 (vườn Tô Châu) là điểm đến nổi tiếng.

Cách viết 园林 (thứ tự nét)

园… nét
林… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 园林

ChữPinyinBộ thủSố nét
园yuán囗7
林lín木8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 园林

园林 tiếng Trung là gì?

园林 (yuánlín) nghĩa là vườn cảnh (danh từ).

园林 đọc thế nào?

园林 đọc là yuánlín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 园林 thế nào?

Ví dụ: 北京的园林非常有名。 (Běijīng de yuánlín fēicháng yǒumíng.) nghĩa là: Vườn cảnh của Bắc Kinh rất nổi tiếng.

园林 thuộc cấp HSK mấy?

园林 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet