站台 đọc là zhàntái, nghĩa là sân ga. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
站台
zhàntái
sân ga
Hán Việt: trạm đài
danh từ
Ví dụ với 站台
火车到站台了。
Huǒchē dào zhàntái le.
Tàu đã vào sân ga.
我在站台上等你。
Wǒ zài zhàntái shàng děng nǐ.
Tôi đợi bạn trên sân ga.
Cách viết 站台 (thứ tự nét)
站… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 站台
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 站 | zhàn | 立 | 10 |
| 台 | tái | 口 | 5 |
Hỏi nhanh về 站台
站台 tiếng Trung là gì?
站台 (zhàntái) nghĩa là sân ga (danh từ).
站台 đọc thế nào?
站台 đọc là zhàntái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 站台 thế nào?
Ví dụ: 火车到站台了。 (Huǒchē dào zhàntái le.) nghĩa là: Tàu đã vào sân ga.
站台 thuộc cấp HSK mấy?
站台 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.