赠 đọc là zèng, nghĩa là tặng (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
赠
zèng
tặng (văn viết)
động từBộ thủ 贝16 nét
Ví dụ với 赠
朋友赠我一本书。
Péngyou zèng wǒ yì běn shū.
Bạn tặng tôi một quyển sách.
Lưu ý khi dùng
Văn viết: 赠书 (tặng sách), 赠言 (lời tặng); khẩu ngữ nói 送.
Cách viết 赠 (thứ tự nét)
赠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赠
赠 tiếng Trung là gì?
赠 (zèng) nghĩa là tặng (văn viết) (động từ).
赠 đọc thế nào?
赠 đọc là zèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赠 thế nào?
Ví dụ: 朋友赠我一本书。 (Péngyou zèng wǒ yì běn shū.) nghĩa là: Bạn tặng tôi một quyển sách.
赠 thuộc cấp HSK mấy?
赠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet