睡眠 đọc là shuìmián, nghĩa là giấc ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
睡眠
shuìmián
giấc ngủ
danh từ
Ví dụ với 睡眠
睡眠不好会影响健康。
Shuìmián bù hǎo huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Ngủ không tốt sẽ ảnh hưởng sức khỏe.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay gặp ở y tế, sức khỏe: 睡眠不足 (thiếu ngủ), 睡眠质量; khẩu ngữ nói 睡觉.
Cách viết 睡眠 (thứ tự nét)
睡… nét
眠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 睡眠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 睡 | shuì | 目 | 13 |
| 眠 | mián | 目 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 睡眠
睡眠 tiếng Trung là gì?
睡眠 (shuìmián) nghĩa là giấc ngủ (danh từ).
睡眠 đọc thế nào?
睡眠 đọc là shuìmián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 睡眠 thế nào?
Ví dụ: 睡眠不好会影响健康。 (Shuìmián bù hǎo huì yǐngxiǎng jiànkāng.) nghĩa là: Ngủ không tốt sẽ ảnh hưởng sức khỏe.
睡眠 thuộc cấp HSK mấy?
睡眠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet