调解 đọc là tiáojiě, nghĩa là hòa giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
调解
tiáojiě
hòa giải
động từ

Ví dụ với 调解

老师来调解他们的矛盾。
Lǎoshī lái tiáojiě tāmen de máodùn.
Thầy giáo đến hòa giải mâu thuẫn của họ.

Lưu ý khi dùng

Giúp hai bên bất hòa đi đến thỏa thuận: 调解矛盾/纠纷. Đừng nhầm 调节 (tiáojié, điều chỉnh) vì chỉ khác chữ thứ hai.

Cách viết 调解 (thứ tự nét)

调… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 调解

ChữPinyinBộ thủSố nét
调tiáo讠10
解jiě角13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 调解

调解 tiếng Trung là gì?

调解 (tiáojiě) nghĩa là hòa giải (động từ).

调解 đọc thế nào?

调解 đọc là tiáojiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调解 thế nào?

Ví dụ: 老师来调解他们的矛盾。 (Lǎoshī lái tiáojiě tāmen de máodùn.) nghĩa là: Thầy giáo đến hòa giải mâu thuẫn của họ.

调解 thuộc cấp HSK mấy?

调解 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet