叉 đọc là chā, nghĩa là xiên (bằng dĩa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
叉
chā
xiên (bằng dĩa)
động từBộ thủ 又3 nét

Ví dụ với 叉

我用叉子叉起一块肉。
Wǒ yòng chāzi chāqǐ yí kuài ròu.
Tôi lấy dĩa xiên một miếng thịt.

Lưu ý khi dùng

Gốc nghĩa là vật nhiều răng nhọn; đồ vật nói là 叉子 (dĩa), còn 叉 làm động từ là xiên, đâm.

Cách viết 叉 (thứ tự nét)

叉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 叉

叉 tiếng Trung là gì?

叉 (chā) nghĩa là xiên (bằng dĩa) (động từ).

叉 đọc thế nào?

叉 đọc là chā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 叉 thế nào?

Ví dụ: 我用叉子叉起一块肉。 (Wǒ yòng chāzi chāqǐ yí kuài ròu.) nghĩa là: Tôi lấy dĩa xiên một miếng thịt.

叉 thuộc cấp HSK mấy?

叉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet