声 đọc là shēng, nghĩa là tiếng, âm thanh; tiếng (lượng từ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
声
shēng
tiếng, âm thanh; tiếng (lượng từ)
danh từBộ thủ 士7 nét

Ví dụ với 声

楼下有人叫了我一声。
Lóu xià yǒu rén jiào le wǒ yì shēng.
Dưới lầu có người gọi tôi một tiếng.

Lưu ý khi dùng

Làm lượng từ cho tiếng phát ra: 叫一声 (gọi một tiếng). Làm thành tố ghép: 笑声 (tiếng cười), 哭声 (tiếng khóc).

Cách viết 声 (thứ tự nét)

声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 声

声 tiếng Trung là gì?

声 (shēng) nghĩa là tiếng, âm thanh; tiếng (lượng từ) (danh từ).

声 đọc thế nào?

声 đọc là shēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 声 thế nào?

Ví dụ: 楼下有人叫了我一声。 (Lóu xià yǒu rén jiào le wǒ yì shēng.) nghĩa là: Dưới lầu có người gọi tôi một tiếng.

声 thuộc cấp HSK mấy?

声 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet