草原 đọc là cǎoyuán, nghĩa là thảo nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
草原
cǎoyuán
thảo nguyên
danh từ
Ví dụ với 草原
夏天的草原特别美。
Xiàtiān de cǎoyuán tèbié měi.
Thảo nguyên mùa hè đặc biệt đẹp.
Lưu ý khi dùng
Nổi tiếng: 内蒙古草原 (thảo nguyên Nội Mông); hay đi cùng 骑马 (cưỡi ngựa).
Cách viết 草原 (thứ tự nét)
草… nét
原… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 草原
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 草 | cǎo | 艹 | 9 |
| 原 | yuán | 厂 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 草原
草原 tiếng Trung là gì?
草原 (cǎoyuán) nghĩa là thảo nguyên (danh từ).
草原 đọc thế nào?
草原 đọc là cǎoyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 草原 thế nào?
Ví dụ: 夏天的草原特别美。 (Xiàtiān de cǎoyuán tèbié měi.) nghĩa là: Thảo nguyên mùa hè đặc biệt đẹp.
草原 thuộc cấp HSK mấy?
草原 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet