耐心 đọc là nàixīn, nghĩa là kiên nhẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
耐心
nàixīn
kiên nhẫn
tính từ
Ví dụ với 耐心
老师很耐心地教我们。
Lǎoshī hěn nàixīn de jiāo wǒmen.
Cô giáo kiên nhẫn dạy chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 有耐心 (có kiên nhẫn), 失去耐心 (mất kiên nhẫn), 没耐心 (thiếu kiên nhẫn).
Cách viết 耐心 (thứ tự nét)
耐… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 耐心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 耐 | nài | 而 | 9 |
| 心 | xīn | 心 | 4 |
Từ liên quan
- 认真rènzhēn · nghiêm túc
Hỏi nhanh về 耐心
耐心 tiếng Trung là gì?
耐心 (nàixīn) nghĩa là kiên nhẫn (tính từ).
耐心 đọc thế nào?
耐心 đọc là nàixīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耐心 thế nào?
Ví dụ: 老师很耐心地教我们。 (Lǎoshī hěn nàixīn de jiāo wǒmen.) nghĩa là: Cô giáo kiên nhẫn dạy chúng tôi.
耐心 thuộc cấp HSK mấy?
耐心 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet