珍惜 đọc là zhēnxī, nghĩa là trân trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
珍惜
zhēnxī
trân trọng
động từ
Ví dụ với 珍惜
我们要珍惜现在的时间。
Wǒmen yào zhēnxī xiànzài de shíjiān.
Chúng ta phải trân trọng thời gian hiện tại.
Lưu ý khi dùng
Trân trọng điều đã có: 珍惜时间, 珍惜机会; khác 爱 (yêu quý) ở chỗ ngụ ý sợ mất đi.
Cách viết 珍惜 (thứ tự nét)
珍… nét
惜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 珍惜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 珍 | zhēn | 王 | 9 |
| 惜 | xī | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 珍惜
珍惜 tiếng Trung là gì?
珍惜 (zhēnxī) nghĩa là trân trọng (động từ).
珍惜 đọc thế nào?
珍惜 đọc là zhēnxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 珍惜 thế nào?
Ví dụ: 我们要珍惜现在的时间。 (Wǒmen yào zhēnxī xiànzài de shíjiān.) nghĩa là: Chúng ta phải trân trọng thời gian hiện tại.
珍惜 thuộc cấp HSK mấy?
珍惜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet