视为 đọc là shìwéi, nghĩa là xem như, coi là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
视为
shìwéi
xem như, coi là
động từ
Ví dụ với 视为
红色被视为幸运的颜色。
Hóngsè bèi shìwéi xìngyùn de yánsè.
Màu đỏ được xem là màu may mắn.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, dạng A被视为B hoặc 把A视为B; khẩu ngữ hay nói 当作, 看作.
Cách viết 视为 (thứ tự nét)
视… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 视为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 视 | shì | 见 | 8 |
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 视为
视为 tiếng Trung là gì?
视为 (shìwéi) nghĩa là xem như, coi là (động từ).
视为 đọc thế nào?
视为 đọc là shìwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 视为 thế nào?
Ví dụ: 红色被视为幸运的颜色。 (Hóngsè bèi shìwéi xìngyùn de yánsè.) nghĩa là: Màu đỏ được xem là màu may mắn.
视为 thuộc cấp HSK mấy?
视为 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet