鸭子 đọc là yāzi, nghĩa là con vịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
鸭子
yāzi
con vịt
danh từ
Ví dụ với 鸭子
河里有三只鸭子。
Hé li yǒu sān zhī yāzi.
Dưới sông có ba con vịt.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 只; 烤鸭 (vịt quay) là món nổi tiếng ở Bắc Kinh.
Cách viết 鸭子 (thứ tự nét)
鸭… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 鸭子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 鸭 | yā | 鸟 | 10 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鸭子
鸭子 tiếng Trung là gì?
鸭子 (yāzi) nghĩa là con vịt (danh từ).
鸭子 đọc thế nào?
鸭子 đọc là yāzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鸭子 thế nào?
Ví dụ: 河里有三只鸭子。 (Hé li yǒu sān zhī yāzi.) nghĩa là: Dưới sông có ba con vịt.
鸭子 thuộc cấp HSK mấy?
鸭子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet