日用品 đọc là rìyòngpǐn, nghĩa là đồ dùng hàng ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
日用品
rìyòngpǐn
đồ dùng hàng ngày
Hán Việt: nhật dụng phẩm
danh từ
Ví dụ với 日用品
超市里有各种日用品。
Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng rìyòngpǐn.
Siêu thị có đủ loại đồ dùng hàng ngày.
我去买一些日用品。
Wǒ qù mǎi yìxiē rìyòngpǐn.
Tôi đi mua một ít đồ dùng hàng ngày.
Cách viết 日用品 (thứ tự nét)
日… nét
用… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日用品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 日 | 4 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Hỏi nhanh về 日用品
日用品 tiếng Trung là gì?
日用品 (rìyòngpǐn) nghĩa là đồ dùng hàng ngày (danh từ).
日用品 đọc thế nào?
日用品 đọc là rìyòngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日用品 thế nào?
Ví dụ: 超市里有各种日用品。 (Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng rìyòngpǐn.) nghĩa là: Siêu thị có đủ loại đồ dùng hàng ngày.
日用品 thuộc cấp HSK mấy?
日用品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.