分析 đọc là fēnxī, nghĩa là phân tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
分析
fēnxī
phân tích
động từ

Ví dụ với 分析

老师帮我们分析这道题。
Lǎoshī bāng wǒmen fēnxī zhè dào tí.
Thầy giúp chúng tôi phân tích bài này.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 分析问题 (phân tích vấn đề), 数据分析 (phân tích dữ liệu).

Cách viết 分析 (thứ tự nét)

分… nét
析… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分析

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
析xī木8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 分析

分析 tiếng Trung là gì?

分析 (fēnxī) nghĩa là phân tích (động từ).

分析 đọc thế nào?

分析 đọc là fēnxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分析 thế nào?

Ví dụ: 老师帮我们分析这道题。 (Lǎoshī bāng wǒmen fēnxī zhè dào tí.) nghĩa là: Thầy giúp chúng tôi phân tích bài này.

分析 thuộc cấp HSK mấy?

分析 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet