Ngữ pháp tiếng Trung

Công thức, ví dụ có pinyin màu, lỗi hay gặp và bài tập có đáp án.

Ngữ pháp HSK 1 (45 điểm ngữ pháp)

Câu chữ 是 (shì) – A là BPhủ định bằng 不 (bù) – khôngPhủ định bằng 没 (méi) / 没有Câu chữ 有 (yǒu) – cóCâu hỏi với 吗 (ma)Câu hỏi chính phản V不VĐại từ nghi vấn 什么, 谁, 哪儿, 几, 多少, 怎么, 怎么样Đại từ chỉ thị 这, 那, 这儿, 那儿Vị ngữ tính từ với 很 (hěn)Phó từ chỉ mức độ 很, 太, 非常, 真Trợ từ kết cấu 的 (de) – củaSố đếm từ 11 đến 100Phân biệt 二 (èr) và 两 (liǎng)Lượng từ 个, 本, 杯, 件, 只, 口Nói ngày, tháng, thứNói giờ: 点, 分, 半, 差Từ chỉ thời gian đứng trước động từPhương vị từ 上, 下, 里, 前, 后, 旁边在 (zài) – ở, tại正在 (zhèngzài) / 在 – đangTrợ từ 了 (le)Động từ năng nguyện 想 và 要Động từ năng nguyện 会, 能, 可以Câu so sánh với 比 (bǐ)Câu liên động (hai động từ liền nhau)Trợ từ 吧 (ba)Trợ từ 呢 (ne)Phó từ 也 (yě) và 都 (dōu)Liên từ 和 (hé) – và, cùngCâu hỏi lựa chọn với 还是 (háishi)Câu cầu khiến lịch sự với 请 (qǐng)Câu cầu khiến phủ định với 别 (bié) – đừngCâu vị ngữ danh từ: bỏ 是 khi nói ngày, tuổi, giáNói số tiền: 块 (kuài), 毛 (máo), 元 (yuán)Số thứ tự với 第 (dì)Phó từ 还 (hái) – vẫn, cònPhó từ 最 (zuì) – nhấtGiới từ 对 (duì) – đối với, vớiCâu hai tân ngữ: 给, 教, 告诉, 送Câu tồn tại: 有 và 在 khác nhau thế nàoĐộng từ ly hợp: 见面, 上课, 睡觉V + 一下 (yíxià) – một chútĐếm số lần: động từ + số + 次 (cì)Phó từ 常常 (chángcháng), 再 (zài), 马上 (mǎshàng)Trình tự việc làm với 先…再… (xiān… zài…)

Ngữ pháp HSK 2 (78 điểm ngữ pháp)

可以 (kěyǐ) – được phép, có thể该 (gāi) / 应该 (yīnggāi) – nên, phảiĐộng từ lặp lại (看看, 想一想) – làm nhẹ hành độngTính từ lặp lại (大大的, 高高兴兴)这么 (zhème) / 那么 (nàme) – thế này, thế kia, đến vậy刚 (gāng) – vừa mới已经…了 (yǐjīng… le) – đã… rồi一直 (yìzhí) – suốt, luôn; đi thẳng又 (yòu) và 再 (zài) – lại就 (jiù) – đã, ngay; chính là才 (cái) – mới, chỉ mới必须 (bìxū) – phải, bắt buộc有点儿 (yǒudiǎnr) và 一点儿 (yìdiǎnr)So sánh với 比 (2): 更, 一点儿, 多了, số lượngSo sánh với 没有, 不如, 跟…一样Bổ ngữ kết quả: V + 完, 好, 懂, 错, 干净Bổ ngữ xu hướng đơn: V + 来/去; V + 上/下/进/出/回Bổ ngữ trạng thái: V + 得 + tính từBổ ngữ thời lượng: V + 了 + khoảng thời gian过 (guo) – từng làm gì着 (zhe) – trạng thái kéo dàiCâu 是…的 – nhấn thời gian, nơi chốn, cách thức越来越 (yuèláiyuè) – càng ngày càng又…又… (yòu… yòu…) – vừa… vừa…一…就… (yī… jiù…) – vừa… là…; hễ… thì…要 / 快要 / 就要…了 – sắp… rồiCâu kiêm ngữ: 请 / 让 / 叫 + người + VHỏi ý kiến: …,好吗? / 行吗? / 可以吗? / 怎么样?Hỏi xác nhận bằng 是不是 (shì bu shì)虽然…但是… (suīrán… dànshì…) – tuy… nhưng…可能 (kěnéng) – có thể, có lẽ愿意 (yuànyì) – bằng lòng, sẵn lòng往 (wǎng) – hướng về, đi về phía离 (lí) – cách, khoảng cách从 (cóng) – từ, bắt đầu từ给 (gěi) làm giới từ – cho, giúp为 (wèi) – vì, cho (mục đích, nguyên nhân)当 (dāng) – khi, vào lúc或者 (huòzhě) – hoặc, hay là (câu trần thuật)如果…就… (rúguǒ… jiù…) – nếu… thì…只要…就… (zhǐyào… jiù…) – chỉ cần… là…因为…所以… (yīnwèi… suǒyǐ…) – vì… nên…不但…而且… (búdàn… érqiě…) – không những… mà còn…还是…吧 (háishi… ba) – tốt hơn là…, hay là… đi…的话 (dehuà) – nếu như…, trong trường hợp…什么的 (shénme de) – vân vân, các loại như vậy不一会儿 (bù yíhuìr) – chẳng bao lâu sau(在)…以前 / 以后 ((zài)… yǐqián / yǐhòu) – trước khi, sau khi有 chỉ mức đạt tới: 有 + số lượng + tính từ ; A 有 B 这么/那么 + tính từƯớc lượng với 多 (duō) – hơn, trênCâu hỏi với 吧 (ba) – hỏi xác nhận điều đã đoánPhó từ chỉ mức độ: 挺…的, 特别, 多么, 好只 (zhǐ) và 一共 (yígòng) – chỉ, tổng cộng忽然 (hūrán) – đột nhiên, bỗng经常 (jīngcháng) và 老是 (lǎoshì) – thường xuyên, cứ也许 (yěxǔ) và 好像 (hǎoxiàng) – có lẽ, hình như差不多 (chàbuduō) – gần như, xấp xỉ正好 (zhènghǎo) – vừa đúng, vừa khớpSố lớn: 千 (qiān), 万 (wàn), 亿 (yì)Đại từ 自己, 别人, 大家, 咱们为什么 (wèishénme) – tại sao, vì sao什么时候 (shénme shíhou) và 多久 (duōjiǔ) – khi nào, bao lâu怎么样 (zěnmeyàng), 怎样 (zěnyàng), 什么样 (shénmeyàng) – thế nào, kiểu gìLượng từ 层 (céng), 封 (fēng), 件 (jiàn), 条 (tiáo), 位 (wèi)Động lượng từ 遍 (biàn), 回 (huí), 场 (chǎng / cháng)十分 (shífēn) – rất, hết sức全 (quán) – toàn bộ, cả, hết重新 (chóngxīn) – làm lại, bắt đầu lại故意 (gùyì) – cố ý, cố tình都…了 (dōu… le) – đã… rồi (giọng trách, ngạc nhiên)向 (xiàng) – về phía, hướng về但 (dàn) và 不过 (búguò) – nhưng, có điều那 (nà) – vậy thì, thế thì啊 (a) – trợ từ cuối câu的 (de) cuối câu – khẳng định, trấn an等 (děng) – vân vân, và những thứ tương tựTính từ + số lượng: 大三岁, 晚了十分钟Câu tồn tại: nơi chốn + V着 + người/vật

Ngữ pháp HSK 3 (96 điểm ngữ pháp)

Tiền tố 老 (lǎo) và 小 (xiǎo) đứng trước họ – 老王, 小王Hậu tố 子 (zi), 头 (tou), 家 (jiā), 们 (men), 儿 (r)敢 (gǎn) – dám需要 (xūyào) – cần, cần phảiĐộng từ ly hợp (2): 帮忙, 放假, 结婚, 洗澡, 理发Đại từ nghi vấn không dùng để hỏi: 什么都, 谁也, 想吃什么就吃什么每 (měi), 各 (gè), 任何 (rènhé) – mỗi, các, bất kỳLượng từ 把, 张, 双, 台, 支, 只, 种, 群, 束, 架, 行Động lượng từ 顿 (dùn), 口 (kǒu), 眼 (yǎn)Lượng từ lặp lại AA: 个个, 张张, 件件比较 (bǐjiào) và 相当 (xiāngdāng) – khá, tương đối更加 (gèngjiā) và 还 (hái) – càng, còn … hơn光 (guāng), 仅 (jǐn), 仅仅 (jǐnjǐn) – chỉ, mỗi就 (jiù) nghĩa “chỉ” và 至少 (zhìshǎo) – ít nhất本来 (běnlái) – vốn dĩ, lẽ ra曾经 (céngjīng) – đã từng从来 (cónglái) – từ trước đến nay赶紧 (gǎnjǐn), 赶快 (gǎnkuài), 立刻 (lìkè), 连忙 (liánmáng) – nhanh chóng始终 (shǐzhōng) – từ đầu đến cuối已 (yǐ) và 早已 (zǎoyǐ) – đã, đã từ lâu通常 (tōngcháng) và 往往 (wǎngwǎng) – thường, thường là总 (zǒng) và 总是 (zǒngshì) – luôn, lúc nào cũng互相 (hùxiāng) và 相互 (xiānghù) – lẫn nhau, qua lại尽量 (jǐnliàng) – cố hết mức có thể亲自 (qīnzì) – đích thân大概 (dàgài) – khoảng, có lẽ恐怕 (kǒngpà) – e rằng, sợ rằng当然 (dāngrán) – dĩ nhiên, tất nhiên其实 (qíshí) – thật ra, thực ra到底 (dàodǐ) – rốt cuộc难道 (nándào) – chẳng lẽ, lẽ nào终于 (zhōngyú) – cuối cùng cũng, rốt cuộc đã反正 (fǎnzhèng) – dù sao thì, dù thế nào cũng根本 (gēnběn) – hoàn toàn (không), hề, căn bản果然 (guǒrán) – quả nhiên, đúng như dự đoán简直 (jiǎnzhí) – đúng là, quả thực, cứ như là绝对 (juéduì) – tuyệt đối, nhất định确实 (quèshí) – quả thật, đúng là, thật sự只好 (zhǐhǎo) – đành phải, chỉ còn cách白 (bái) – uổng công, không công并 (bìng) – chẳng hề, thực ra không千万 (qiānwàn) – nhất định (dặn dò), ngàn vạn lần由 (yóu) – từ (nơi chốn, thời điểm)自从 (zìcóng) – kể từ khi朝 (cháo) – hướng về, quay về phía向 (xiàng) + người – hỏi, mượn, học từ ai由于 (yóuyú) và 因此 (yīncǐ) – do, vì vậy为了 (wèile) – để, vì mục đích除了……(以外) (chúle… yǐwài) – ngoài… ra, trừ…按 (àn) / 按照 (ànzhào) – theo, căn cứ vàoCâu chữ 把 (bǎ) – đưa tân ngữ lên trước động từCâu bị động với 被 (bèi), 叫 (jiào), 让 (ràng)Bổ ngữ khả năng: V + 得 / 不 + bổ ngữ (看得懂, 听不懂)Bổ ngữ mức độ: …得很, …极了, …死了Bổ ngữ kết quả: V + 到, 住, 走Bổ ngữ xu hướng kép: V + 出来 / 进去 / 回来 / 下去…Câu lặp động từ: V + O + V + 得 / 了 + bổ ngữ越……越…… (yuè… yuè…) – càng… càng…对……来说 (duì… láishuō) – đối với… mà nói只有……才…… (zhǐyǒu… cái…) – chỉ có… mới…并且 (bìngqiě) – và còn, hơn nữa不仅 (bùjǐn) / 不光 (bùguāng)……,还 / 也 / 而且…… – không chỉ… mà còn…另外 (lìngwài) – ngoài ra, thêm vào đó要是……就…… (yàoshi… jiù…) – nếu… thì…看起来 (kàn qǐlai) / 看上去 (kàn shangqu) – trông có vẻ, xem ra有的是 (yǒudeshì) – có rất nhiều, không thiếu从……起 (cóng… qǐ) – từ… trở đi, kể từ…不 A 不 B (bù A bù B) – vừa phải: 不大不小, 不冷不热一个一个 (yí ge yí ge) – từng cái một, lần lượtCâu chủ vị làm vị ngữ: 我头很疼, 他个子很高Câu liên động (2): cách thức và mục đích – 骑车去, 去买东西Câu 比 với bổ ngữ trạng thái: 他比我跑得快 / 他跑得比我快不比 (bù bǐ) – không hơn, không… hơn比 + 多 / 少 / 早 / 晚 + động từ + số lượng – 比他多吃了一碗首先……,然后…… (shǒuxiān… ránhòu…) – trước hết… sau đó…不是……就是…… (bú shì… jiù shì…) – nếu không là… thì là…X 是 X,就是 / 不过…… – A thì A đấy, nhưng…一会儿……,一会儿…… (yíhuìr… yíhuìr…) – lúc… lúc…一方面……,另一方面…… (yì fāngmiàn… lìng yì fāngmiàn…) – một mặt… mặt khác…V + 了 …… (就) …… – xong… thì…, sau khi… thì…Ước lượng (2): 大约, 三四个, 十几个, 前后Thời gian từ khi việc xảy ra đến nay: 他出去十分钟了, 我来北京三年了一……也 / 都 + 不 / 没…… – không… một… nào; 一点儿也不X 就 X (点儿) 吧 – X thì cứ X vậy: 贵就贵点儿吧X 什么 (啊) – X gì chứ: 急什么, 怕什么Động từ, tính từ làm chủ ngữ: 游泳对身体好, 安静最重要Cụm động từ, tính từ, câu làm tân ngữ: 打算去, 怕冷, 觉得很冷Cụm động từ, cụm chủ–vị làm định ngữ: 我买的书, 卖水果的人(也)……,也…… (yě… yě…) – cũng… cũng…, không… cũng không…打开, 看见, 离开, 完成 – chen 得 / 不: 打不开, 看不见, 完不成再 (zài) – rồi mới, xong việc này rồi hãy làm việc kia哈哈 (hāhā) – tiếng cười “ha ha”Bốn loại cụm từ: 介宾短语, 方位短语, 兼语短语, 同位短语 – cụm giới từ, phương vị, kiêm ngữ, đồng vị不是……吗? (bú shì… ma?) – chẳng phải… sao?是 (shì) nhấn mạnh – quả là, đúng là: 我是想去, 他是来过Hỏi bằng ngữ điệu (疑问语调) – câu trần thuật đọc lên giọng

Giao tiếp theo tình huống

Tiếng Trung ở cửa khẩu: từ vựng nhập cảnh, hải quanTiếng Trung ở cửa khẩu: 34 từ vựng khai nhập cảnh, biên phòng, hải quan, 10 mẫu câu và chính sách miễn thị thực mới nhất cho người Việt Nam.Tiếng Trung ở bệnh viện và hiệu thuốc: từ vựng, mẫu câuTiếng Trung ở bệnh viện và hiệu thuốc: 36 từ vựng đăng ký khám, khoa phòng, mua thuốc, 10 mẫu câu dùng khi ốm và lưu ý bảo hiểm cho khách nưTiếng Trung đi metro: từ vựng mua vé, tìm ga, chuyển tuyếnTiếng Trung đi metro: 36 từ vựng mua vé, tìm ga, chuyển tuyến, 10 mẫu câu và hội thoại hỏi đường trong ga, dùng được ở mọi thành phố Trung QSố đếm và tiền tệ tiếng Trung: cách đọc giá, trả giá32 từ vựng số đếm, tiền tệ nhân dân tệ và 10 mẫu câu tiếng Trung để hỏi giá, trả giá khi mua sắm, ăn uống ở Trung Quốc.Hỏi đường bằng tiếng Trung: từ vựng và mẫu câu chỉ đường35 từ vựng phương hướng, mốc đường và 10 mẫu câu tiếng Trung để hỏi đường, nghe chỉ đường và tránh lạc khi đi lại ở Trung Quốc.Tiếng Trung thanh toán Alipay, WeChat Pay: từ và câu cần biếtTừ vựng và 10 mẫu câu tiếng Trung để thanh toán bằng Alipay, WeChat Pay khi mua sắm, đi chợ, ăn uống ở Trung Quốc, kèm mẹo xử lý khi quét mãTiếng Trung khi mua sắm và trả giá: từ vựng, mẫu câuTiếng Trung mua sắm: 42 từ về hỏi giá, size, màu, thử đồ, trả giá, quét mã, đổi trả, hoàn thuế, 10 mẫu câu và hội thoại có pinyin dùng ngay Tiếng Trung ở khách sạn: từ vựng và mẫu câuTiếng Trung ở khách sạn: 44 từ về nhận phòng, trả phòng, loại phòng, tiện nghi, đặt cọc, hộ chiếu, 10 mẫu câu cho lễ tân và hai hội thoại mẫTiếng Trung ở sân bay: từ vựng, mẫu câu check-in, hải quanTiếng Trung ở sân bay: 44 từ về làm thủ tục, an ninh, hải quan, cổng lên máy bay, hành lý, chuyến bay trễ, kèm 10 mẫu câu và hội thoại mẫu cTiếng Trung đi taxi và Didi: từ vựng, mẫu câu với tài xếTiếng Trung đi taxi và Didi: 38 từ về gọi xe, địa chỉ, rẽ, dừng, thanh toán, 10 mẫu câu nói với tài xế, hội thoại mẫu và cách dùng Didi khi Tiếng Trung mua vé tàu cao tốc: từ vựng ở ga và mẫu câuTiếng Trung mua vé tàu cao tốc: 42 từ về vé, ga, giờ tàu, chỗ ngồi, soát vé, đổi và hoàn vé, 10 mẫu câu, hội thoại mẫu và cách vào ga bằng hTiếng Trung gọi món: từ vựng đọc thực đơn nhà hàngTiếng Trung gọi món: 47 từ về món, cách nấu, vị cay, thanh toán, 10 mẫu câu, hội thoại mẫu và mẹo đưa chữ cho nhân viên khi bạn không nói đưTừ vựng tiếng Trung đi du lịch: 30 từ và 10 mẫu câuTừ vựng tiếng Trung đi du lịch: 30 từ nền tảng và 10 mẫu câu dùng ngay, có chữ Hán và pinyin, kèm mục lục sân bay, khách sạn, taxi, nhà hàng