Trả lời nhanh: 自从 (zìcóng) đánh dấu mốc trong quá khứ, nghĩa “kể từ khi”; vế sau nói tình trạng kéo dài hoặc thay đổi từ mốc đó đến nay. Sau 自从 là một thời điểm hoặc sự việc đã xảy ra: 自从去年, 自从他搬家以后. Có thể thêm 以后 cho rõ nghĩa. Vế sau hay có 一直, 就, 都, 没 để nhấn điều kéo dài. 自从 chỉ nhìn về quá khứ; muốn nói “từ ngày mai” (tương lai) dùng 从明天起, không dùng 自从. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

自从 + thời điểm / sự việc (+ 以后),S + 一直 / 就 / 都 + …

Ví dụ

自从搬到这里,我每天骑车上班。

Zìcóng bāndào zhèlǐ, wǒ měitiān qí chē shàngbān.

Từ khi chuyển đến đây, ngày nào tôi cũng đạp xe đi làm.

自从他去了中国,我们就没见过面。

Zìcóng tā qù le Zhōngguó, wǒmen jiù méi jiàn guo miàn.

Từ khi anh ấy sang Trung Quốc, chúng tôi chưa gặp nhau.

自从学了汉语,他认识了很多朋友。

Zìcóng xué le Hànyǔ, tā rènshi le hěn duō péngyou.

Từ khi học tiếng Trung, anh ấy quen được nhiều bạn.

Lỗi hay gặp

Sai: 自从明天,我每天跑步。 → Đúng: 从明天起,我每天跑步。

Tiếng Việt nói được “từ ngày mai”, nhưng 自从 chỉ dùng cho mốc đã qua. Mốc trong tương lai dùng 从……起.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Từ khi đến Bắc Kinh, tôi chưa về nhà.

Xem đáp án

自从来到北京,我就没回过家。
Zìcóng láidào Běijīng, wǒ jiù méi huí guo jiā.
自从 + sự việc đã xảy ra, vế sau có 就 + 没.

Câu 2. Điền: ____他搬家以后,我们很少见面。

Xem đáp án

自从他搬家以后,我们很少见面。
Zìcóng tā bānjiā yǐhòu, wǒmen hěn shǎo jiànmiàn.
自从……以后 chỉ mốc đã qua.

Câu 3. Sửa lỗi: 自从明天,我每天跑步。

Xem đáp án

从明天起,我每天跑步。
Cóng míngtiān qǐ, wǒ měitiān pǎobù.
Mốc tương lai dùng 从……起.

Câu hỏi thường gặp

自从 và 从 khác nhau thế nào?

从 chỉ điểm bắt đầu nói chung, mốc có thể ở quá khứ hoặc tương lai (从明天起). 自从 chỉ dùng cho mốc đã qua và vế sau nói điều kéo dài tới giờ.

Vế sau 自从 có cần 一直 hoặc 就 không?

Không bắt buộc, nhưng hay có để nhấn trạng thái kéo dài: 自从去年,他一直在北京。

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *