Trả lời nhanh: 了 đứng sau động từ báo hoàn thành, hoặc cuối câu báo sự thay đổi tình trạng. 了 không phải thì quá khứ: trạng thái trong quá khứ (昨天很忙) và thói quen không dùng 了. Phủ định dùng 没 và bỏ 了. Cấp HSK: HSK 1 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

V + 了 (+ O)

S + V + 了 + số lượng + O

Tính từ + 了

Ví dụ

我吃饭了。

Wǒ chīfàn le.

Tôi ăn cơm rồi.

他买了三本书。

Tā mǎi le sān běn shū.

Anh ấy đã mua ba cuốn sách.

天气冷了。

Tiānqì lěng le.

Trời lạnh rồi.

Lỗi hay gặp

Sai: 昨天我很高兴了。 → Đúng: 昨天我很高兴。

Trạng thái trong quá khứ không thêm 了.

Sai: 我没吃饭了。 → Đúng: 我没吃饭。

Có 没 thì bỏ 了.

Bài tập

Câu 1. Điền 了: 我昨天买____一件衣服。

Xem đáp án

我昨天买了一件衣服。
Wǒ zuótiān mǎi le yí jiàn yīfu.
了 sau động từ.

Câu 2. Phủ định: 我吃饭了。

Xem đáp án

我没吃饭。
Wǒ méi chīfàn.
没 thay cho 了.

Câu 3. Sửa lỗi: 昨天我很高兴了。

Xem đáp án

昨天我很高兴。
Zuótiān wǒ hěn gāoxìng.
Bỏ 了.

Câu hỏi thường gặp

了 có phải thì quá khứ không?

Không. 了 báo việc đã hoàn thành hoặc tình trạng đã thay đổi, không phải mọi việc trong quá khứ đều cần 了.

了 còn đọc là liǎo không?

Có. Trong một số từ như 了解 (liǎojiě), 了 đọc liǎo. Nhưng ở HSK1 hầu hết gặp le.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *