Trả lời nhanh: 除了 (chúle) …… 以外 (yǐwài) có hai nghĩa, phân biệt nhờ từ ở vế sau. Nếu vế sau có 都, đó là loại trừ: “trừ A ra, tất cả đều…”: 除了小王以外,大家都来了. Nếu vế sau có 还 hoặc 也, đó là bổ sung: “ngoài A ra, còn…”: 除了苹果以外,我也喜欢香蕉. 以外 có thể bỏ: 除了小王,大家都来了. 除了 đứng đầu vế, sau là danh từ hoặc cụm động từ. Tiếng Việt “ngoài… ra” dùng cho cả hai nghĩa, nên hãy luôn nhìn vế sau là 都 hay 还 / 也. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

除了 A(以外),都 + …

除了 A(以外),还 / 也 + …

Ví dụ

除了小王以外,大家都来了。

Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, dàjiā dōu lái le.

Trừ Tiểu Vương ra, mọi người đều đến rồi.

除了英语以外,他还会说汉语。

Chúle Yīngyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Hànyǔ.

Ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói tiếng Trung.

除了周末,我每天都上班。

Chúle zhōumò, wǒ měitiān dōu shàngbān.

Trừ cuối tuần, ngày nào tôi cũng đi làm.

Lỗi hay gặp

Sai: 除了小王以外,大家来了。 → Đúng: 除了小王以外,大家都来了。

Nghĩa loại trừ “trừ A ra, tất cả…” cần 都 ở vế sau. Thiếu 都 thì không rõ là loại trừ hay bổ sung.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Ngoài táo ra, tôi cũng thích chuối.

Xem đáp án

除了苹果以外,我也喜欢香蕉。
Chúle píngguǒ yǐwài, wǒ yě xǐhuan xiāngjiāo.
Có thể bỏ 以外. Bổ sung dùng 也 hoặc 还.

Câu 2. Điền: 除了他,大家____去了。

Xem đáp án

除了他,大家都去了。
Chúle tā, dàjiā dōu qù le.
Loại trừ dùng 都.

Câu 3. Sửa lỗi: 除了小王以外,大家来了。

Xem đáp án

除了小王以外,大家都来了。
Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, dàjiā dōu lái le.
Thêm 都 ở vế sau.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao biết 除了 là “trừ” hay “ngoài… còn”?

Nhìn vế sau. Có 都 (hoặc 都不 / 都没) là “trừ ra”. Có 还 hoặc 也 là “ngoài… ra còn”. Hai kiểu này đối lập nhau.

Có thể đảo vế không?

Trong khẩu ngữ có thể nói ngược: 大家都来了,除了小王。 Khi đó phần 除了 đứng cuối câu như một lời bổ sung.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *