Trả lời nhanh: 从来 (cónglái) nghĩa “từ trước đến nay”, chủ yếu dùng trong câu phủ định. 从来不 + động từ nói thói quen không bao giờ làm: 我从来不喝咖啡. 从来没(有) + động từ + 过 nói chưa bao giờ trải qua: 他从来没去过中国. Câu khẳng định cần có 都 hoặc 就: 他从来都很认真. 从来 luôn đứng trước 不, 没 và động từ. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
S + 从来 + 不 + V
S + 从来 + 没(有) + V + 过
S + 从来 + 都 + 是 / 很 + …
Ví dụ
我从来不喝咖啡。
Wǒ cónglái bù hē kāfēi.
Tôi không bao giờ uống cà phê.
他从来没去过中国。
Tā cónglái méi qù guo Zhōngguó.
Anh ấy chưa bao giờ đến Trung Quốc.
这里的冬天从来都不下雪。
Zhèlǐ de dōngtiān cónglái dōu bú xià xuě.
Mùa đông ở đây xưa nay chưa từng có tuyết.
Lỗi hay gặp
Sai: 我从来去过中国。 → Đúng: 我从来没去过中国。
Thiếu 没: 从来 gần như luôn đi với phủ định khi nói về trải nghiệm.
Sai: 我从来不去过上海。 → Đúng: 我从来没去过上海。
过 nói trải nghiệm đã qua nên phủ định bằng 没, không dùng 不.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Tôi chưa bao giờ ăn món này.
Xem đáp án
我从来没吃过这个菜。
Wǒ cónglái méi chī guo zhège cài.
没……过 nói chưa từng trải qua.
Câu 2. Điền (chưa bao giờ): 他很健康,____不生病。
Xem đáp án
他很健康,从来不生病。
Tā hěn jiànkāng, cónglái bù shēngbìng.
从来不 + động từ.
Câu 3. Sửa lỗi: 我从来去过中国。
Xem đáp án
我从来没去过中国。
Wǒ cónglái méi qù guo Zhōngguó.
Thêm 没.
Câu hỏi thường gặp
从来不 và 从来没 khác nhau thế nào?
从来不 nói thói quen hoặc thái độ lâu dài: 我从来不喝酒 (tôi không bao giờ uống rượu). 从来没……过 nói chưa từng trải qua một việc: 我从来没喝过酒.
从来 dùng trong câu khẳng định được không?
Được nhưng thường cần 都 hoặc 就: 他从来都很认真, 他从来就这样. Không nói 他从来很认真.