Trả lời nhanh: 亲自 (qīnzì) là phó từ, nghĩa “đích thân, tự mình”, đứng trước động từ, nhấn người nói hoặc người trong câu trực tiếp làm việc đó thay vì nhờ người khác. Nó thường dùng để thể hiện coi trọng hoặc thành ý: 经理亲自来接我们. 亲自 khác 自己 ở chỗ 自己 nói “tự làm, không cần ai giúp” (孩子自己吃饭), còn 亲自 nhấn việc đáng ra có thể nhờ người khác. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

S + 亲自 + V (+ O)

S + 亲自 + 去 / 来 + V

Ví dụ

老板亲自开车来接我们。

Lǎobǎn qīnzì kāichē lái jiē wǒmen.

Ông chủ đích thân lái xe đến đón chúng tôi.

这个礼物是我亲自做的。

Zhège lǐwù shì wǒ qīnzì zuò de.

Món quà này là tôi đích thân làm.

你最好亲自去问他。

Nǐ zuìhǎo qīnzì qù wèn tā.

Tốt nhất bạn đích thân đi hỏi anh ấy.

Lỗi hay gặp

Sai: 孩子可以亲自吃饭了。 → Đúng: 孩子可以自己吃饭了。

Trẻ biết tự ăn là khả năng tự lập, dùng 自己. Người Việt cùng dịch “tự mình” nên hay dùng nhầm 亲自.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Tôi muốn đích thân hỏi thầy.

Xem đáp án

我想亲自问老师。
Wǒ xiǎng qīnzì wèn lǎoshī.
亲自 đứng trước 问.

Câu 2. Điền: 小朋友三岁了,可以____穿衣服了。

Xem đáp án

小朋友三岁了,可以自己穿衣服了。
Xiǎopéngyou sān suì le, kěyǐ zìjǐ chuān yīfu le.
Nói về khả năng tự làm nên dùng 自己.

Câu 3. Sửa lỗi: 孩子可以亲自吃饭了。

Xem đáp án

孩子可以自己吃饭了。
Háizi kěyǐ zìjǐ chī fàn le.
Đổi 亲自 thành 自己.

Câu hỏi thường gặp

亲自 khác 自己 thế nào?

自己 là “tự mình”, nói không cần ai giúp hoặc nhấn bản thân. 亲自 nhấn đích thân làm việc mà có thể nhờ người khác, thường để tỏ sự coi trọng.

亲自 dùng cho ai?

Dùng cho bất kỳ ai, nhưng nghe tự nhiên nhất khi chủ thể là người có thể nhờ người khác làm, như sếp, bố mẹ, thầy cô.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *