Trả lời nhanh: 确实 (quèshí) xác nhận điều gì đúng sự thật: “quả thật, đúng là, thật sự”. Người nói xác nhận nhận xét của người khác hoặc điều mình đã kiểm chứng: 你说得确实对. Nó đứng trước động từ hoặc tính từ, có thể đi với phủ định: 确实没有. Khi muốn công nhận một điểm tốt rồi nói thêm điểm chưa tốt, hay dùng 确实……,就是 / 但是……: 这个菜确实好吃,就是有点儿贵. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
S + 确实 + V / adj
S + 确实 + 不 / 没 + V
确实 + …,就是 / 但是 + …
Ví dụ
你说得确实对。
Nǐ shuō de quèshí duì.
Bạn nói đúng thật.
他确实来过这里。
Tā quèshí lái guo zhèlǐ.
Anh ấy quả thật đã đến đây.
这个菜确实好吃,就是有点儿贵。
Zhège cài quèshí hǎochī, jiùshì yǒudiǎnr guì.
Món này đúng là ngon, chỉ có điều hơi đắt.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Chỗ này đúng là rất đẹp.
Xem đáp án
这里确实很漂亮。
Zhèlǐ quèshí hěn piàoliang.
确实 đứng trước tính từ.
Câu 2. Điền: 他____说过这句话,不是我听错了。
Xem đáp án
他确实说过这句话,不是我听错了。
Tā quèshí shuō guo zhè jù huà, bú shì wǒ tīngcuò le.
Xác nhận sự thật: 确实.
Câu 3. Dịch: Cái túi này quả thật không rẻ.
Xem đáp án
这个包确实不便宜。
Zhège bāo quèshí bù piányi.
确实 đứng trước 不.
Câu hỏi thường gặp
确实 và 其实 khác nhau thế nào?
确实 xác nhận một điều là đúng. 其实 đính chính, nói sự thật khác với vẻ ngoài hay điều người ta tưởng. Xem thêm bài 其实.
确实 và 真的 khác nhau thế nào?
真的 mang giọng khẩu ngữ, dùng rộng. 确实 nhấn việc xác nhận sự thật và thường xuất hiện khi trả lời nhận xét của người khác.