Trả lời nhanh: (也)……,也…… liệt kê hai việc hoặc hai tính chất ngang nhau của cùng một chủ ngữ, nghĩa là “cũng… cũng…”. 也 đứng sau chủ ngữ và trước động từ, như ở HSK1. Ở HSK1, 也 nói chủ ngữ thứ hai “cũng” làm như chủ ngữ đầu. Ở đây chủ ngữ giữ nguyên ở cả hai vế và 也 nối hai việc của cùng một người. 也 ở vế đầu có thể bỏ: 他会说英语,也会说汉语; đủ cả hai 也 thì nhấn mạnh hơn: 他也会说英语,也会说汉语. Với phủ định, hai vế dùng 也不: 他不喝酒,也不喝茶 (không uống rượu, cũng không uống trà). Khác 又……又…… nói hai tính chất cùng lúc của một vật, 也……也…… chủ yếu liệt kê hai điều ngang hàng. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
S + (也) + V1 (+ O1),也 + V2 (+ O2)
S + 也不 + V1,也不 + V2
Ví dụ
他会说英语,也会说汉语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, yě huì shuō Hànyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, cũng biết nói tiếng Trung.
我也喜欢看电影,也喜欢听音乐。
Wǒ yě xǐhuan kàn diànyǐng, yě xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi cũng thích xem phim, cũng thích nghe nhạc.
他不吃肉,也不吃鱼。
Tā bù chī ròu, yě bù chī yú.
Anh ấy không ăn thịt, cũng không ăn cá.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Cô ấy biết nấu cơm, cũng biết giặt quần áo.
Xem đáp án
她会做饭,也会洗衣服。
Tā huì zuòfàn, yě huì xǐ yīfu.
Cùng chủ ngữ, hai việc ngang nhau.
Câu 2. Dịch: Anh ấy không uống rượu, cũng không uống trà.
Xem đáp án
他不喝酒,也不喝茶。
Tā bù hē jiǔ, yě bù hē chá.
Phủ định dùng 也不.
Câu 3. Điền (cũng): 我喜欢唱歌,____喜欢跳舞。
Xem đáp án
我喜欢唱歌,也喜欢跳舞。
Wǒ xǐhuan chànggē, yě xǐhuan tiàowǔ.
也 đứng trước động từ.
Câu hỏi thường gặp
也……也…… khác 又……又…… thế nào?
又……又…… hay nói hai đặc điểm cùng lúc của một vật hoặc một người (又好又便宜). 也……也…… liệt kê hai điều ngang hàng, cả việc làm lẫn tính chất, và có dạng phủ định 也不……也不…….
Vế đầu có bắt buộc phải có 也 không?
Không. Vế đầu thường bỏ 也 mà vẫn đủ ý: 他会说英语,也会说汉语. Vế sau có 也 để cho thấy thêm một điều nữa.