Trả lời nhanh: 不仅 (bùjǐn) và 不光 (bùguāng) nghĩa là “không chỉ, không những”, vế sau thêm ý mạnh hơn bằng 还, 也 hoặc 而且. Cấu trúc giống 不但……而且…… ở HSK2. Hai vế cùng chủ ngữ thì chủ ngữ đứng trước 不仅: 他不仅会唱歌,还会跳舞. Hai vế khác chủ ngữ thì chủ ngữ đứng sau 不仅 và vế sau thường có 也: 不仅我喜欢,朋友也喜欢. 不光 nghe khẩu ngữ hơn 不仅. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
不仅 / 不光 + A,还 / 也 / 而且 + B
不仅 + S1 + A,S2 + 也 + B
Ví dụ
他不仅会唱歌,还会跳舞。
Tā bùjǐn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.
Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.
这家饭馆不光菜好吃,服务也很好。
Zhè jiā fànguǎn bùguāng cài hǎochī, fúwù yě hěn hǎo.
Quán này không chỉ món ngon mà phục vụ cũng rất tốt.
不仅我喜欢这部电影,我的朋友们也都喜欢。
Bùjǐn wǒ xǐhuan zhè bù diànyǐng, wǒ de péngyoumen yě dōu xǐhuan.
Không chỉ tôi thích bộ phim này, bạn bè tôi cũng đều thích.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Cô ấy không những biết nấu cơm mà còn biết làm món ngon.
Xem đáp án
她不仅会做饭,还会做好吃的菜。
Tā bùjǐn huì zuòfàn, hái huì zuò hǎochī de cài.
Cũng chấp nhận: 她不光会做饭,也会做好吃的菜。
Câu 2. Điền (không chỉ… mà còn): 这个地方____天气好,____很安静。
Xem đáp án
这个地方不仅天气好,还很安静。
Zhège dìfang bùjǐn tiānqì hǎo, hái hěn ānjìng.
Cũng chấp nhận: 不光……也…….
Câu 3. Dịch: Không chỉ tôi muốn đi, bạn tôi cũng muốn đi.
Xem đáp án
不仅我想去,我的朋友也想去。
Bùjǐn wǒ xiǎng qù, wǒ de péngyou yě xiǎng qù.
Hai vế khác chủ ngữ: chủ ngữ đứng sau 不仅, vế sau có 也.
Câu hỏi thường gặp
不仅 / 不光 khác 不但 thế nào?
Nghĩa và cách dùng gần như giống nhau, đều là “không chỉ… mà còn…”. 不但 đã học ở HSK2; 不仅 và 不光 là cặp từ HSK3, thay được cho 不但 trong hầu hết câu.
Vế sau có bắt buộc phải có 还 hoặc 也 không?
Rất thường có, vì chúng làm rõ ý “thêm vào”. Có thể thay bằng 而且 hoặc 并且: 他不仅会唱歌,而且唱得很好.