Trả lời nhanh: 并 (bìng) đứng trước 不, 没, 没有 để phủ nhận mạnh điều mà người nghe hoặc chính mình tưởng là vậy: “chẳng hề, thực ra không”. Câu có 并 thường sửa một hiểu lầm: 这个城市并不大 (thành phố này đâu có lớn như mọi người nghĩ). 并 là phó từ, chỉ đứng trước từ phủ định, không đứng trước động từ khẳng định. 并 còn có trong liên từ 并且 (và, hơn nữa), nhưng bài này nói dạng phó từ 并. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

S + 并 + 不 / 没(有) / 非 + …

Ví dụ

这个城市并不大。

Zhège chéngshì bìng bú dà.

Thành phố này đâu có lớn.

我并没有生气。

Wǒ bìng méiyǒu shēngqì.

Tôi chẳng hề giận.

这件衣服并不便宜。

Zhè jiàn yīfu bìng bù piányi.

Chiếc áo này đâu có rẻ.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Chỗ này đâu có xa.

Xem đáp án

这里并不远。
Zhèlǐ bìng bù yuǎn.
并 đứng trước 不.

Câu 2. Điền: 你想错了,我____没说过这句话。

Xem đáp án

你想错了,我并没说过这句话。
Nǐ xiǎngcuò le, wǒ bìng méi shuō guo zhè jù huà.
Phủ nhận hiểu lầm: 并没.

Câu 3. Dịch: Tiếng Trung không khó như bạn nghĩ.

Xem đáp án

汉语并不像你想的那么难。
Hànyǔ bìng bú xiàng nǐ xiǎng de nàme nán.
Cũng chấp nhận: 汉语并不难。

Câu hỏi thường gặp

并不 khác 不 thế nào?

不 phủ định đơn thuần: 这个菜不辣. 并不 phủ nhận một điều người ta tưởng, giọng mạnh hơn: 这个菜并不辣 (đâu có cay như các bạn nghĩ).

并 có đứng một mình trước động từ khẳng định không?

Không. Khi là phó từ, 并 luôn đi với từ phủ định như 不, 没, 没有.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *