Trả lời nhanh: 尽量 (jǐnliàng) là phó từ, nghĩa “cố hết mức có thể”, đứng trước động từ. Người nói không hứa chắc kết quả, chỉ cam kết làm hết sức: 我会尽量帮你. 尽量 hay đi với 早点儿, 多, 少 và 不要: 尽量早点儿来, 尽量少吃, 尽量不要吃太多. Khi đi với phủ định, 尽量 đứng trước 不 / 不要: 尽量不要…… Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
S + 尽量 + V
尽量 + 不 / 少 / 多 + V
请 + 你 + 尽量 + V
Ví dụ
明天请你尽量早点儿来。
Míngtiān qǐng nǐ jǐnliàng zǎodiǎnr lái.
Mai xin bạn cố đến sớm một chút.
晚上尽量不要喝咖啡。
Wǎnshang jǐnliàng búyào hē kāfēi.
Buổi tối cố gắng đừng uống cà phê.
我会尽量帮你。
Wǒ huì jǐnliàng bāng nǐ.
Tôi sẽ cố hết sức giúp bạn.
Bài tập
Câu 1. Sắp xếp thành câu: 请 / 你 / 尽量 / 早点儿 / 来
Xem đáp án
请你尽量早点儿来。
Qǐng nǐ jǐnliàng zǎodiǎnr lái.
Chỉ có một đáp án: 请 + 你 mở câu, 尽量 đứng ngay trước 早点儿来.
Câu 2. Dịch: Tôi sẽ cố hết sức đến sớm.
Xem đáp án
我会尽量早点儿来。
Wǒ huì jǐnliàng zǎodiǎnr lái.
Cũng chấp nhận: 我会尽量早来.
Câu 3. Dịch: Mỗi ngày hãy cố ăn ít đồ ngọt.
Xem đáp án
每天尽量少吃甜的。
Měitiān jǐnliàng shǎo chī tián de.
尽量 + 少 + động từ.
Câu hỏi thường gặp
尽量 khác 努力 thế nào?
努力 nhấn việc bỏ nhiều công sức để đạt mục tiêu: 努力学习. 尽量 nhấn làm đến mức tối đa trong điều kiện cho phép: 尽量早点儿来.
尽量 có hứa chắc không?
Không. 我会尽量来 nghĩa là sẽ cố đến, có thể vẫn không đến được nếu có việc bất ngờ.