Trả lời nhanh: Động từ ly hợp như 见面, 上课, 下班, 睡觉 thực chất gồm động từ cộng tân ngữ, nên không nhận thêm tân ngữ trực tiếp. Muốn nói gặp ai, dùng 跟 hoặc 和 + người trước động từ: 跟他见面. Khi cần thêm thành phần, có thể chen vào giữa hai chữ: 上汉语课, 吃了饭. Cấp HSK: HSK 1 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

跟 / 和 + người + 见面

上 + (danh từ) + 课

động từ ly hợp không mang tân ngữ trực tiếp

Ví dụ

我明天跟他见面。

Wǒ míngtiān gēn tā jiànmiàn.

Ngày mai tôi gặp anh ấy.

我们八点上课。

Wǒmen bā diǎn shàngkè.

Chúng tôi vào học lúc tám giờ.

你几点下班?

Nǐ jǐ diǎn xiàbān?

Mấy giờ bạn tan làm?

Lỗi hay gặp

Sai: 我明天见面他。 → Đúng: 我明天跟他见面。

见面 đã có tân ngữ bên trong; người gặp phải đi qua 跟/和 và đặt trước.

Sai: 我们上课汉语。 → Đúng: 我们上汉语课。

Môn học chen vào giữa 上 và 课.

Bài tập

Câu 1. Sắp xếp thành câu: 跟 / 明天 / 我 / 他 / 见面

Xem đáp án

我明天跟他见面。
Wǒ míngtiān gēn tā jiànmiàn.
跟 + người đứng trước 见面.

Câu 2. Sửa lỗi: 我想见面你。

Xem đáp án

我想跟你见面。
Wǒ xiǎng gēn nǐ jiànmiàn.
Dùng 跟 đưa người lên trước.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Mấy giờ vào học?

Xem đáp án

几点上课?
Jǐ diǎn shàngkè?
Thời gian đứng trước 上课.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao 见面 không thêm được tân ngữ?

Vì 面 vốn là tân ngữ của 见. Cũng vậy, 睡觉 là 睡 + 觉, 上课 là 上 + 课. Người đi cùng phải nói qua 跟 hoặc 和.

Có thể chen 了 vào giữa không?

Được, 了 đặt sau chữ thứ nhất khi muốn nói đã làm xong: 我们吃了饭去学校 (Wǒmen chī le fàn qù xuéxiào). Còn 了 cuối câu cũng được: 他睡觉了.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *