Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Từ vựng HSK 3 tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 theo danh sách HSK 3.0: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và nét viết cho từng từ.

管 (guǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

管理 (guǎnlǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

类 (lèi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

类似 (lèisì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

精彩 (jīngcǎi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

精神 (jīngshén) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

精神 (jīngshen) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

糖 (táng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

系 (xì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

紧 (jǐn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

紧张 (jǐnzhāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

紧急 (jǐnjí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

红茶 (hóngchá) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

红酒 (hóngjiǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

约 (yuē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

纪录 (jìlù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

纪念 (jìniàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

线 (xiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

组合 (zǔhé) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

终于 (zhōngyú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经历 (jīnglì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经济 (jīngjì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经营 (jīngyíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经验 (jīngyàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

结合 (jiéhé) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

结婚 (jiéhūn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

结实 (jiēshi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

结束 (jiéshù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

绝对 (juéduì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

继续 (jìxù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

绿茶 (lǜchá) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

缺 (quē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

缺少 (quēshǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

缺点 (quēdiǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

羊 (yáng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

美 (měi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

美丽 (měilì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

美元 (měiyuán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

美好 (měihǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

美术 (měishù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

美食 (měishí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

群 (qún) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老太太 (lǎotàitai) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老头儿 (lǎotóur) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老板 (lǎobǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老百姓 (lǎobǎixìng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

考验 (kǎoyàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

者 (zhě) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

职业 (zhíyè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

职工 (zhígōng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

联合 (liánhé) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

联合国 (Liánhéguó) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

联系 (liánxì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

背 (bēi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

背 (bèi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

背后 (bèihòu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

胖 (pàng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

胜 (shèng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

胜利 (shènglì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

能不能 (néng bu néng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.