老百姓 đọc là lǎobǎixìng, nghĩa là dân thường; người dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
老百姓
lǎobǎixìng
dân thường; người dân
danh từ
Ví dụ với 老百姓
这里的老百姓很热情。
Zhèlǐ de lǎobǎixìng hěn rèqíng.
Người dân ở đây rất nhiệt tình.
Lưu ý khi dùng
Cách nói dân dã để chỉ người dân thường nói chung.
Cách viết 老百姓 (thứ tự nét)
老… nét
百… nét
姓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老百姓
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 老 | 6 |
| 百 | bǎi | 白 | 6 |
| 姓 | xìng | 女 | 8 |
Hỏi nhanh về 老百姓
老百姓 tiếng Trung là gì?
老百姓 (lǎobǎixìng) nghĩa là dân thường; người dân (danh từ).
老百姓 đọc thế nào?
老百姓 đọc là lǎobǎixìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老百姓 thế nào?
Ví dụ: 这里的老百姓很热情。 (Zhèlǐ de lǎobǎixìng hěn rèqíng.) nghĩa là: Người dân ở đây rất nhiệt tình.
老百姓 thuộc cấp HSK mấy?
老百姓 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet