精彩 đọc là jīngcǎi, nghĩa là đặc sắc; hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
精彩
jīngcǎi
đặc sắc; hay
tính từ
Ví dụ với 精彩
这场比赛非常精彩。
Zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi.
Trận đấu này cực kỳ hấp dẫn.
Cách viết 精彩 (thứ tự nét)
精… nét
彩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 精彩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 精 | jīng | 米 | 14 |
| 彩 | cǎi | 彡 | 11 |
Hỏi nhanh về 精彩
精彩 tiếng Trung là gì?
精彩 (jīngcǎi) nghĩa là đặc sắc; hay (tính từ).
精彩 đọc thế nào?
精彩 đọc là jīngcǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精彩 thế nào?
Ví dụ: 这场比赛非常精彩。 (Zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi.) nghĩa là: Trận đấu này cực kỳ hấp dẫn.
精彩 thuộc cấp HSK mấy?
精彩 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet