红茶 đọc là hóngchá, nghĩa là hồng trà (trà đen). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
红茶
hóngchá
hồng trà (trà đen)
danh từ
Ví dụ với 红茶
我早上喜欢喝红茶。
Wǒ zǎoshang xǐhuan hē hóngchá.
Buổi sáng tôi thích uống hồng trà.
Lưu ý khi dùng
Nước pha màu đỏ nên gọi 红茶, tiếng Anh là black tea (trà đen).
Cách viết 红茶 (thứ tự nét)
红… nét
茶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 红茶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 红 | hóng | 纟 | 6 |
| 茶 | chá | 艸 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 红茶
红茶 tiếng Trung là gì?
红茶 (hóngchá) nghĩa là hồng trà (trà đen) (danh từ).
红茶 đọc thế nào?
红茶 đọc là hóngchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红茶 thế nào?
Ví dụ: 我早上喜欢喝红茶。 (Wǒ zǎoshang xǐhuan hē hóngchá.) nghĩa là: Buổi sáng tôi thích uống hồng trà.
红茶 thuộc cấp HSK mấy?
红茶 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet