纪念 đọc là jìniàn, nghĩa là kỷ niệm; vật lưu niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
纪念
jìniàn
kỷ niệm; vật lưu niệm
động từ; danh từ

Ví dụ với 纪念

我们拍照留个纪念吧。
Wǒmen pāizhào liú ge jìniàn ba.
Mình chụp ảnh lưu lại làm kỷ niệm nhé.

Lưu ý khi dùng

Động từ: 纪念朋友 (tưởng nhớ); danh từ: 留个纪念 (để làm kỷ niệm).

Cách viết 纪念 (thứ tự nét)

纪… nét
念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 纪念

ChữPinyinBộ thủSố nét
纪jì纟6
念niàn心8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 纪念

纪念 tiếng Trung là gì?

纪念 (jìniàn) nghĩa là kỷ niệm; vật lưu niệm (động từ; danh từ).

纪念 đọc thế nào?

纪念 đọc là jìniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纪念 thế nào?

Ví dụ: 我们拍照留个纪念吧。 (Wǒmen pāizhào liú ge jìniàn ba.) nghĩa là: Mình chụp ảnh lưu lại làm kỷ niệm nhé.

纪念 thuộc cấp HSK mấy?

纪念 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet